Home | Trắc nghiệm | Quản trị | Bộ đề thi trắc nghiệm Quản trị ngoại thương – P2

Bộ đề thi trắc nghiệm Quản trị ngoại thương – P2

Bộ đề thi trắc nghiệm Quản trị ngoại thương (có đáp án). Bộ đề bao gồm 113 câu hỏi trắc nghiệm, được phân thành 4 phần như sau: phần 1, phần 2, phần 3, phần 4

QTNT_1_31: Doanh nghiệp sẽ áp dụng phương thức ủy thác xuất khẩu trong trường hợp
○ Để giảm chi phí xuất khẩu do chưa có kinh nghiệm
● Không có quyền xuất khẩu trực tiếp
○ Để tăng khối lượng hàng hóa xuất khẩu
○ Tất cả đều sai

QTNT_1_32: Biên bản giao hàng hư hỏng (Cargo Outurn Report) được lập khi:
○ Hai bên quyết toán hàng giao nhận
● Ngay khi dỡ hàng xong
○ Khi đã đưa hàng vào kho
○ Ngay khi dỡ hàng xong và phát hiện hàng hư hỏng, nhất là khi tàu gặp bão.

QTNT_1_33: Chào hàng cố định (Firm Offer) là:
○ Chào hàng tự do nhưng chỉ gửi cho một người
○ Chào hàng gửi cho nhiều người để bán một lô hàng
● Chào hàng có các điều kiện, không thay đổi trong thời hạn hiệu lực và chỉ gửi cho một người có thể mua hàng
○ Chào hàng có các điều kiện, không thay đổi trong thời hạn hiệu lực và chỉ gửi cho một vài người có thể mua hàng

QTNT_1_34: Trình tự thuê tàu chợ gồm các công việc: (A) Người thuê tàu gửi giấy lưu cước; (B) Giao hàng; (C) Chủ hàng đưa hàng ra cảng; (D) Thuyền trưởng cấp vận đơn; (E) chủ tàu chấp nhận và thông báo thời gian tàu đến cảng xếp hàng. Trình tự đúng là:
● (1) -> (A) Người thuê tàu gửi giấy lưu cước
● (2) -> (E) chủ tàu chấp nhận và thông báo thời gian tàu đến cảng xếp hàng
● (3) -> (C) Chủ hàng đưa hàng ra cảng
● (4) -> (B) Giao hàng
● (5) -> (D) Thuyền trưởng cấp vận đơn

QTNT_1_35: Khi đóng gói hàng hóa xuất khẩu cần chú ý các vấn đề sau:
○ Đòi hỏi của người mua
○ Đặc điểm của hàng hóa
○ Loại phương tiện vận chuyển hàng hóa
● Cả 3 ý trên

QTNT_1_36: Cụm từ nào sau đây cho thấy tính chất KHÔNG cam kết của thư chào hàng tự do (Free Offer):
○ Offer without Engagement
○ Subject to out Final Confirmation
○ Offer without Engagement và Offer with Engagement
● Offer without Engagement và Subject to out Final Confirmation

QTNT_1_37: Người bán có thể gửi đơn chào hàng tự do nhằm mục đích, chọn 2 đáp án đúng:
~%50%

Tìm đối tác kinh doanh
~%50%

Lập phương án kinh doanh
○ Tham khảo giá thị trường
○ Thăm dò và đánh giá đối thủ

QTNT_1_38: Giá cước tàu biển hình thành do nhiều yếu tố:
○ Cung và cầu ở thị trường vận tải
○ Loại hàng, giá trị hàng, bao bì, khối lượngg hàng
○ Điều kiện chuyên chở, khả năng chuyên chở hai chiều, số lượng cảng xếp dỡ, chuyển tải.
● Tất cả các yếu tố trên.

QTNT_1_39: Đặc điểm của phương thức thuê tàu chuyến là các đặc điểm sau đây:
○ khối lượngg hàng lớn đủ một chuyến hay nhiều chuyến.
○ Người thuê và người cho thuê thỏa thuận trong hợp đồng về tàu, hàng, xếp dỡ, thưởng phạt..
○ Thuê chuyến đơn (single voyage), khứ hồi (round voyage), liên tục (coúnecutive voyage).
● khối lượngg hàng lớn, người thuê và cho thuê thỏa thuận về tàu, về hàng, về xếp dỡ, thưởng phạt, chuyến đơn và chuyến khứ hồi.

QTNT_1_40: Điều nào sau đây đúng với tổn thất chung (General Average):
○ Tổn thất chung là thiệt hại và chi phí được sử dụng cố ý tự giác và hợp lý để cứu tàu và cứu hàng khỏi nguy hiểm.
○ Tổn thất chung là tổn thất toàn bộ hoặc bộ phận do thiên tai và tai nạn bất ngờ ngoài biển.
● Tổn thất chung là những tổn thất hoặc chi phí do hành động cố ý hoặc tự giác nhằm giữ an toàn chung cho cả chuyến tàu
○ Là tổn thất xảy ra đối với một khoang tàu.


QTNT_1_41: Điều kiện cơ sở giao hàng “DDP … nơi đến quy định”, Trách nghiệm làm hợp đồng vận chuyển hàng hóa thuộc về:
● Người bán
○ Người mua
○ Thỏa thuận giữa người bán và người mua
○ Người bán ở nước xuất khẩu và người mua ở nước nhập khẩu

QTNT_1_42: Thư chào hàng khác với quảng cáo ở chỗ:
○ Có người nhận chào hàng và xác định chắc chắn tên hàng, quy cách, số lượng.
○ Nêu rõ đặc điểm của hàng hóa
○ Người chào hàng phải tự chịu ràng buộc
● Có người nhận chào hàng và xác định chắc chắn tên hàng, quy cách, số lượng, người chào hàng phải tự chịu ràng buộc.

QTNT_1_43: Điểm nào sau đây đúng với đàm phán bằng gặp mặt trực tiếp:
○ Tăng nhanh tốc độ giải quyết vấn đề kí đến hợp đồng, nhanh gọn
○ Chi phí tốn kém hơn các hình thức khác
○ Trực tiếp bàn bạc, giải quyết những vướng mắc để kí được hợp đồng.
● Tăng nhanh tốc độ giải quyết vấn đề kí đến hợp đồng, nhanh gọn, chi phí tốn kém hơn các hình hình thức khác, trực tiếp bàn bạc, giải quyết những vướng mắc để kí được hợp đồng.

QTNT_1_44: Vận đơn đích danh là:
○ Vận đơn đến thẳng
○ Vận đơn chở suốt
○ Vận đơn theo lệnh
● Vận đơn ghi rõ họ tên, địa chỉ của người nhận và chỉ người có tên mới được nhận hàng

QTNT_1_45: Công nghệ đi kèm theo với thiết bị toàn bộ nhập khẩu được hiểu đầy đủ là:
○ Một hệ thống kiến thức
○ Một hệ thống thiết bị
○ Một hệ thống kiến thức gắn với máy móc thiết bị
● Một hệ thống kiến thức về quy trình và công nghệ cùng với máy móc thiết bị để chế biến sản phẩm hay thông tin

QTNT_1_46: Các loại bao bì vận chuyển cần đáp ứng được yêu cầu sau:
○ Thích ứng với đặc tính của hàng hóa
○ Phù hợp với quy định luật pháp của nước nhập khẩu
○ Thích ứng được với phương tiện vận chuyển và đảm bảo hàng hóa trên đường vận chuyển về chất lượng và số lượng
● Tất cả các ý trên.

QTNT_1_47: “Quyền về vận tải và bảo hiểm” của người xuất khẩu được thực hiện ở các điều kiện sau đây theo INCOTEMS 2000
○ Bán theo điều kiện CPT
○ Bán theo điều kiện CFR
○ Bán theo điều kiện FCA
● Bán theo điều kiện CIF

QTNT_1_48: Khi chuyên chở hàng khô với khối lượngg không lớn thì nên thuê tàu:
● Tàu chợ
○ Tàu chuyến
○ Tàu định hạn
○ Cả ba phương thức thuê tàu: tàu chuyến, tàu định hạn, tàu chợ đều hợp lý

QTNT_1_49: Trong biên bản hàng hư hỏng, nếu thuyền trưởng ghi câu “Lỗi của người bốc dỡ” sẽ có tác đụng để:
● Miễn trách nhiệm cho chủ tàu theo công ước Brusselles 1924
○ Miễn trách nhiệm cho chủ tàu nếu thuê tàu theo điều kiện FIO (Free In and Out)
○ Miễn trách nhiệm cho chủ tàu nếu thuê tàu theo điều kiện FI (Free In)
○ Miễn trách nhiệm cho chủ tàu nếu thuê tàu theo điều kiện FO (Free Out)

QTNT_1_50: Câu hỏi trực tiếp thường gây khó xử cho
○ Phía đối tác giao dịch
○ Người bán
○ Người mua
● Cả người bán và người mua