Home | Trắc nghiệm | Tài chính | Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp – C9

Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp – C9

Bộ đề thi trắc nghiệm môn Tài chính Doanh nghiệp (có đáp án và các gợi ý). Nội dung bao gồm 393 câu hỏi trắc nghiệm Multichoice, phân thành 9 chương như sau:

  • Chương 1: Tổng quan về Tài chính doanh nghiệp (24 câu)
  • Chương 2: Dòng tiền (57 câu)
  • Chương 3: Quản trị vốn luân chuyển (25 câu)
  • Chương 4: Quản trị vốn lưu động (44 câu)
  • Chương 5: Chi phí, doanh thu và lợi nhuận (43 câu)
  • Chương 6: Quyết định đầu tư dài hạn của doanh nghiệp (35 câu)
  • Chương 7: Huy động vốn qua thị trường tài chính (19 câu)
  • Chương 8: Cơ cấu vốn và chi phí sử dụng vốn (72 câu)
  • Chương 9: Kế hoạch hóa và dự báo nhu cầu tài chính doanh nghiệp (71 câu)

THAM GIA TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 9

TCDN_1_C9_1: Điểm hoà vốn tiền mặt ở mức thấp hơn điểm hoà vốn kinh doanh vì:
○ có chi phí khấu hao TSCĐ
● có chi phí bán hàng
○ có chi phí quản lý doanh nghiệp
○ có lãi tiền vay

TCDN_1_C9_2: Công ty Hương Lý có tổng chi phí cố định FC = 1000 triệu đồng, chi phí khấu hao TSCĐ là Mkh = 200 triệu đồng, giá bán hàng hoá P = 8 triệu đồng/sp, chi phí biến đổi bình quân là 4 triệu đồng, lãi vay I = 40 triệu đồng. Hãy tính điểm hoà vốn tiền mặt của công ty Hương Lý (Qhvtm)?
● Qhvtm 200 triệu đồng
○ Qhvtm 190 triệu đồng
○ Qhvtm 310 triệu đồng
○ Qhvtm 210 triệu đồng

TCDN_1_C9_3: Công ty TNHH Trung Thành có tổng chi phí cố định FC = 3000 triệu đồng. chi phí khấu hao TSCĐ là Mkh = 500 triệu đồng, lãi vay I = 10 triệu đồng, giá bán hàng hoá P = 7 triệu đồng/sp, chi phí biến đổi bình quân là 2 triệu đồng. Hãy tính điểm hoà vốn tiền mặt của công ty Hương Lý (Qhvtm)?
○ Qhvtm 498 triệu đồng
○ Qhvtm 702 triệu đồng
○ Qhvtm 400 triệu đồng
● Qhvtm 500 triệu đồng

TCDN_1_C9_4: Công ty Thuận Yến có tổng chi phí cố định FC = 2000 triệu đồng. chi phí khấu hao TSCĐ là Mkh = 400 triệu đồng, lãi vay I = 20 triệu đồng, giá bán hàng hoá P = 10 triệu đồng/sp, chi phí biến đổi bình quân là 8 triệu đồng. Hãy tính điểm hoà vốn tiền mặt của công ty Hương Lý (Qhvtm)?
○ Qhvtm 750 triệu đồng
○ Qhvtm 1250 triệu đồng
● Qhvtm 800 triệu đồng
○ Qhvtm 600 triệu đồng

TCDN_1_C9_5: Ứng dụng của phân tích hoà vốn:
○ Đánh giá rủi ro của doanh nghiệp hoặc dự án đầu tư
○ Lựa chọn phương án sản xuất
○ Quyết định chiến lược về cung ứng sản phẩm lâu dài
● Cả a, b, c đều đúng

TCDN_1_C9_6: Báo cáo lưu chuyển tiền tệ tóm lược dòng tiền nào sau đây ngoại trừ:
● Dòng tiền dự án
○ Dòng tiền hoạt động
○ Dòng tiền tài chính
○ Dòng tiền đầu tư

TCDN_1_C9_7: Qhv = 2000, Qmax = 6000, thời gian hoàn vốn là:
○ 6 tháng
○ 1 năm
● 4 tháng
○ 2 năm

TCDN_1_C9_8: Cho EBIT = 500, khấu hao = 50, lãi vay = 50, cổ tức = 20, tính khả năng thanh toán lãi vay?
● 10
○ 8,6
○ 11,4
○ 12

TCDN_1_C9_9: Một kế hoạch tài chính điển hình bao gồm:
○ Tóm lược tài trợ và mô tả chiến lược kinh doanh để đạt được mục tiêu tài chính của công ty
○ Bảng cân đối kế toán và báo cáo thu nhập
○ Chi tiêu vốn dự kiến
● Tất cả đều đúng

TCDN_1_C9_10: Cho tổng tài sản T = 5000; nợ ngắn hạn và nợ dài hạn V = 2000, hệ số thanh toán tổng quát bằng bao nhiêu?
○ 0,4
○ 1,2
● 2,5
○ 0,7


TCDN_1_C9_11: Để phân tích tình hình tài chính của doanh nghiệp ta có thể dùng:
○ Báo cáo kết quả kinh doanh
○ Bảng cân đối kế toán
○ Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
● Cả 3 nội dung trên

TCDN_1_C9_12: Hệ số thanh toán lãi vay phụ thuộc:
○ EBIT
○ Lãi vay phải trả
● Cả a và b
○ Ý kiến khác

TCDN_1_C9_13: Một công ty có hệ số thanh toán lãi vay là 5 lần, lãi vay phải trả là 82 triệu đồng. Hỏi lợi nhuận trước thuế và lãi vay bằng bao nhiêu?
● 410 triệu đồng
○ 300 triệu đồng
○ 82 triệu đồng
○ 100 triệu đồng

TCDN_1_C9_14: Doanh nghiệp A có: FC = 1000; P = 1,5; AVC = 1 thì có Qhv:
○ 1000
● 2000
○ 500
○ 5000

TCDN_1_C9_15: Cho hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn Htt = 4, TSLĐ và đầu tư ngắn hạn = 6000, hãy tính tổng nợ ngắn hạn?
○ 2500
○ 24000
● 1500
○ 30000

TCDN_1_C9_16: Quyết định tài chính nào thuộc về chiến lược phát triển tài chính doanh nghiệp:
○ Các quyết định liên quan đến việc đáp ứng yêu cầu kinh doanh hàng ngày.
● Các quyết định đầu tư dài hạn để đổi mới kĩ thuật công nghệ sản xuất
○ Mua sắm vật tư công cụ dụng cụ dự trữ phục vụ sản xuất
○ Không phải các câu trên

TCDN_1_C9_17: Cho EBIT = 100, khấu hao = 40, lãi vay = 20, cổ tức = 10, tính khả năng thanh toán lãi vay:
● 5
○ 7,5
○ 7
○ 14

TCDN_1_C9_18: Nguồn dòng tiền chính của công ty từ:
● Lãi ròng
○ Tín dụng thuế
○ Thu nhập trước lãi vay và khấu hao trừ thuế
○ Chi tiêu vốn sau thuế

TCDN_1_C9_19: Cho biết tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên doanh thu = 3%; vòng quay toàn bộ vốn = 2, hệ số nợ Hv = 0,6. Tính tỷ suất lợi nhuận sau thuế vốn chủ sở hữu:
○ 0,036
○ 0,012
○ 0,06
● 0,15

TCDN_1_C9_20: Cho tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn = 6.000; hàng hóa tồn kho = 2.000, nợ ngắn hạn = 5.000, khả năng thanh toán nhanh bằng bao nhiêu?
● 0,8
○ 1,4
○ 0,5
○ 0,6