Home | Trắc nghiệm | Tài chính | Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp – C4

Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp – C4

Bộ đề thi trắc nghiệm môn Tài chính Doanh nghiệp (có đáp án và các gợi ý). Nội dung bao gồm 393 câu hỏi trắc nghiệm Multichoice, phân thành 9 chương như sau:

  • Chương 1: Tổng quan về Tài chính doanh nghiệp (24 câu)
  • Chương 2: Dòng tiền (57 câu)
  • Chương 3: Quản trị vốn luân chuyển (25 câu)
  • Chương 4: Quản trị vốn lưu động (44 câu)
  • Chương 5: Chi phí, doanh thu và lợi nhuận (43 câu)
  • Chương 6: Quyết định đầu tư dài hạn của doanh nghiệp (35 câu)
  • Chương 7: Huy động vốn qua thị trường tài chính (19 câu)
  • Chương 8: Cơ cấu vốn và chi phí sử dụng vốn (72 câu)
  • Chương 9: Kế hoạch hóa và dự báo nhu cầu tài chính doanh nghiệp (71 câu)

THAM GIA TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 4

TCDN_1_C4_1: Bộ phận quan trọng cấu thành vốn bằng tiền của doanh nghiệp:
● Tiền mặt tại quỹ và tiền gửi ngân hàng
○ Trái phiếu, cổ phiếu
○ Các khoản nợ ngắn hạn
○ Tất cả đều sai

TCDN_1_C4_2: Cho biết tổng doanh thu = 2000, doanh thu thuần = 1500, vốn lưu động = 100. Vòng quay vốn lưu động bằng bao nhiêu?
○ 20
● 15
○ 35
○ 5

TCDN_1_C4_3: Theo thống kê số tiền xuất quỹ bình quân mỗi ngày trong năm của công ty Hitech là 12.000.000 đồng, số ngày dự trữ tồn quỹ dự tính là 6 ngày. Hãy tính số tiền tồn quỹ tối thiểu phải có của Công ty Hitech?
○ 20 triệu đồng
○ 2 triệu đồng
● 72 triệu đồng
○ 12 triệu đồng

TCDN_1_C4_4: Kỳ thu tiền bình quân được xác định bằng cách lấy _________ chia cho ____________
● Trung bình các khoản phải thu; doanh thu bình quân ngày
○ Doanh thu bình quân ngày, các khoản phải trả,
○ Các khoản phải trả, lợi nhuận sau thuế
○ Lợi nhuận sau thuế, các khoản phải trả

TCDN_1_C4_5: Công ty điện lạnh APEC bán hàng theo chính sách tín dụng “2/10/net 30”. Chi phí tín dụng của công ty bằng bao nhiêu? (Giả sử 1 năm có 360 ngày)
○ 0,5
○ 0,2
● 0,367
○ 0,1

TCDN_1_C4_6: Công ty An Tín có kỳ thu tiền bình quân là 20 ngày. Hãy tính vòng quay các khoản phải thu, giả định 1 năm có 360 ngày?
● 18 vòng
○ 0,05 vòng
○ 20 vòng
○ 16 vòng

TCDN_1_C4_7: Công ty Thịnh Hưng có doanh thu thuần D trước thuế = 350 triệu đồng, lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ lợi nhuận = 100 triệu đồng, hàng tồn kho bình quân là 50 triệu đồng, lãi vay là 10 triệu đồng. Hãy tính số vòng quay hàng tồn kho?
● 5 vòng
○ 3 vòng
○ 6 vòng
○ 4,16 vòng

TCDN_1_C4_8: Công ty Dream có Doanh thu thuần (D trước thuế) = 500 triệu đồng, số dư bình quân các khoản phải thu KPT = 200 triệu đồng, lãi vay I = 10 triệu đồng. Hãy tính vòng quay các khoản phải thu?
● 2,5 ngày
○ 2,63 ngày
○ 50 ngày
○ 2 ngày

TCDN_1_C4_9: Công ty Hanco bán hàng với điều khoản tín dụng “3/10 net 30”. Doanh số bán hàng dự kiến năm tới là 2 tỷ đồng. Bộ phận thu tiền ước tính rằng 20% khách hàng sẽ trả tiền vào ngày thứ 10 và hưởng chiết khấu, 80% khách hàng còn lại sẽ trả vào ngày 30. Giả định một năm có 360 ngày. Hãy tính kỳ thu tiền bình quân của công ty?
● 26 ngày
○ 25 ngày
○ 23 ngày
○ 27 ngày

TCDN_1_C4_10: Một hóa đơn trị giá 6000$ mà công ty Thảo Phương bán hàng theo chính sách tín dụng “3/10 net 30”, trong đó bao gồm một khoản tiền đặt cọc là 100$. Tính số tiền phải trả nếu hóa đơn được thanh toán trong thời hạn chiết khấu?
○ 6000$
○ 5900$
○ 5723$
● 5823$
Gợi ý: 6000-[(6000-100)*3%+100]


TCDN_1_C4_11: Một hóa đơn trị giá 6000$ mà công ty Thảo Phương bán hàng theo chính sách tín dụng “3/10; 2/20, n/60”phát hành ngày 10/01/2012. Nếu hóa đơn được thanh toán vào ngày 28/01/2012. Tính số tiền phải trả nếu hóa đơn được thanh toán?
○ 6000$
○ 5820$
● 5880$
○ 5700$
Gợi ý: 6000-6000*2%

TCDN_1_C4_12: Câu nào sau đây không phải là tài sản lưu động?
○ Các khoản phải thu
○ Hàng tồn kho
● Tiền lương
○ Tất cả các câu trên đều là tài sản lưu động

TCDN_1_C4_13: Cho biết tổng doanh thu = 3000, doanh thu thuần = 2000, vốn lưu động = 100. Vòng quay vốn lưu động bằng bao nhiêu?
○ 30
● 20
○ 50
○ 10

TCDN_1_C4_14: Công ty đóng tàu Bạch Đằng phải dùng thép tấm với nhu cầu 1000 tấm/năm. Chi phí đặt hàng cho mỗi lần 100.000 đồng/đơn hàng. Chi phí dự trữ hàng là 5.000 đồng/tấm (năm). Hãy xác định lượng mua hàng tối ưu mỗi lần đặt hàng?
○ 100 tấm
● 200 tấm
○ 300 tấm
○ Không có kết quả nào đúng
Gợi ý: Từ phương trình chi phí đặt hàng: TC D*S/Q + Q*H/2, biến đổi thành phương trình bậc 2 theo Q là: H*Q^2 – 2TC*Q + 2DS 0. Phương trình này sẽ có nghiệm tối ưu là Q* = T*C/H. Thế ngược Q* vào TC thì ta có Q* sqrt(2D*S/H) sqrt(2*1000*100000/5000)

TCDN_1_C4_15: Nếu xét từ góc độ quyền sở hữu thì vốn kinh doanh của doanh nghiệp được hình thành từ:
○ Nguồn vốn CSH
○ Các khoản nợ phải trả
● Cả a & b
○ Không câu nào đúng

TCDN_1_C4_16: Cho hàng tồn kho = 4000, giá vốn hàng bán = 6000, hãy tính số vòng quay hàng tồn kho?
○ 2
○ 0,6
● 1,5
○ 3

TCDN_1_C4_17: Có thông tin sau đây trong tháng 1 như sau: (1) Số dư­ tài khoản phải thu đầu kỳ: 80 triệu $; (2) Doanh số tháng 1: 200 triệu $; (3) Tiền thu được trong tháng 1: 190 triệu $. Tính số dư cuối tháng 1 của các khoản phải thu?
● 90 triệu $
○ 190 triệu $
○ 70 triệu $
○ 80 triệu $

TCDN_1_C4_18: Công ty cổ phần nhựa Tiền Phong mỗi năm phải chi một lượng tiền mặt là 3600 triệu đồng. Chi phí mỗi lần bán các chứng khoán thanh khoản cao là 0,5 triệu đồng, lãi suất chứng khoán ngắn hạn là 10%/năm. Tìm lượng dự trữ tiền mặt tối ưu (M*)?
● M* 189,74 triệu
○ M* 189,72 triệu
○ M* 189,77 triệu
○ M* 189,75 triệu
Gợi ý: Tính theo công thức M* = sqrt(2*Mn*Cb/i) = SQRT(2*3600*0,5/0,1)

TCDN_1_C4_19: Đặc điểm của vốn lưu động:
○ Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất sản phẩm
○ Được luân chuyển dần từng phần trong các chu kỳ sản xuất
● Cả a & b
○ Không câu nào đúng

TCDN_1_C4_20: Cho tổng doanh thu = 2200; doanh thu thuần = 2000; vốn lưu động = 1000. Hãy cho biết số vòng quay vốn lưu động bằng:
○ 2,2
● 2
○ 4,2
○ 3