Home | Trắc nghiệm | Kế toán | Trắc nghiệm Kế toán doanh nghiệp – P3

Trắc nghiệm Kế toán doanh nghiệp – P3

Tổng hợp 200 câu trắc nghiệm kế toán doanh nghiệp (có đáp án). Các câu hỏi trắc nghiệm được phân thành 4 phần (1, 2, 3, 4), mỗi phần gồm 50 câu hỏi. Bài viết này trình bày 50 câu hỏi của Phần 3 (từ câu 101 đến câu 150).

KTDN_1_101: Khi giai đoạn đầu tư XDCB hoàn thành bàn giao chuyển tài sản đầu tư thành BĐS, căn cứ biên bản bàn giao, kế toán ghi:
○ Nợ TK 241/Có TK 217
○ Nợ TK 241/Có TK 211
● Nợ TK 217/Có TK 241
○ Nợ TK 217/Có TK 211

KTDN_1_102: Đơn bị bán (thanh lý) BĐSĐT, kế toán ghi:
○ Nợ TK 214(7)/ Có TK 217
○ Nợ TK 214(7); Nợ TK 811 / Có TK 217
○ Nợ TK 214(7); Nợ TK 133 / Có TK 217
● Nợ TK 214(7); Nợ TK 632 / Có TK 217

KTDN_1_103: Đơn bi bán BĐSĐT, kế toán phản ánh doanh thu như sau:
○ Nợ TK 111, 112, 131/ Có TK 511(7)
○ Nợ TK 111, 112/ Có TK 511(7)
○ Nợ TK 111, 112; Nợ TK 331(1) / Có TK 511(7)
● Nợ TK 111, 112 / Có TK 511(7); Có TK 333(1)

KTDN_1_104: Chi phí bán, thanh lý BĐSĐT, kế toán ghi:
○ Nợ TK 811; Nợ TK 133 / Có TK 111, 112
○ Nợ TK 635; Nợ TK 133 / Có TK 111, 112
● Nợ TK 632; Nợ TK 133 / Có TK 111, 112
○ Nợ TK 632/ Có TK 111, 112

KTDN_1_105: Đơn vị bán, thanh lý BĐSĐT theo phương thức trả chậm, trả góp, chênh lệch giữa giá bán trả chậm và giá bán trả ngay, thuế GTGT được kế toán ghi:
○ Nợ TK 111, 112, 131 / Có TK 511(7); Có TK 333(1)
○ Nợ TK 111, 112, 131 / Có TK 511(7); Có TK 338(7)
● Nợ TK 111, 112, 131 / Có TK 511(7); Có TK 338(7); Có TK 333(1)
○ Nợ TK 111, 112, 131; Nợ TK 133/ Có TK 511(7)

KTDN_1_106: Định kỳ, kế toán kết chuyển doanh thu tiền lãi bán BĐSĐT như sau:
○ Nợ TK 338(7); Nợ TK 133 / Có TK 515
○ Nợ TK 515/ Có TK 911
○ Nợ TK 338(7)/ Có TK 911
● Nợ TK 338(7)/ Có TK 515

KTDN_1_107: Đơn vị quyết định sửa chữa, cải tạo nâng cấp BĐSĐT để bán, kế toán ghi: (Trường hợp giảm BĐSĐT do chuyển thành hàng tồn kho):
○ Nợ TK 156(7)/ Có TK 217
○ Nợ TK 156(7) / Có TK 217; Có TK 214(7)
● Nợ TK 156(7); Nợ TK 214(7)/ Có TK 217
○ Nợ TK 156; Nợ TK 214 / Có TK 217

KTDN_1_108: Chi phí sửa chữa nâng cấp BĐSĐT để bán, kế toán ghi:
○ Nợ TK 217; Nợ TK 133 / Có TK 111, 112, 152, 153
○ Nợ TK 154/ Có TK 111, 112, 153, 152
○ Nợ TK 154 / Có TK 111, 112, 153, 152; Có TK 333(1)
● Nợ TK 154; Nợ TK 133/ Có TK 111, 112, 153, 152

KTDN_1_109: Một đơn vị sản xuất kinh doanh có thể áp dụng hình thức tiền công nào để trả lương cho người lao động:
○ Tiên công theo thời gian.
○ Tiền công theo sản phẩm.
○ Tiền công khoán.
● Tất cả các hình thức.

KTDN_1_110: Tiền công theo sản phẩm không bao gồm tiền công nào:
○ Tiền công sản phẩm trực tiếp.
○ Tiền công sản phẩm gián tiếp.
● Tiền công khoán gọn theo sản phẩm cuối cùng.
○ Tiền công sản phẩm luỹ tiến.