Home | Bảng tra | Bảng tra phân phối Student – t

Bảng tra phân phối Student – t

Giới thiệu phân phối Student

Phân phối Student được sử dụng phổ biến trong các kiểm định giả thuyết liên quan đến các hệ số (hệ số ước lượng, độ lệch chuẩn…). Ngoài ra, phân phối Student (đôi khi còn gọi là thống kê t) còn được sử dụng kết hợp với các thống kê khác như thống kê chi bình phương, thống kê F để kiểm định hiệu quả, độ tin cậy của mô hình.

Phân phối Student được xây dựng dựa theo định lý sau:

Nếu Z~N(0,1) và \(\chi _k^2\) là độc lập thống kê thì \({t_k} = \frac{Z}{{\sqrt {\chi _k^2/k} }}\)  tuân theo phân phối Student hay nói gọn là phân phối t (thống kê t) với k bậc tự do.

Phân phối Student có những tính chất sau:

Phân phối Student cũng đối xứng quanh 0 như phân phối chuẩn hoá nhưng thấp hơn. Khi bậc tự do càng lớn thì phân phối Student tiệm cận đến phân phối chuẩn hoá. Trong thực hành. Khi bậc tự do lớn hơn 30 người ta thay phân phối Student được xem như là phân phối chuẩn hoá N(0,k/(k-2))

Bảng tra phân phối Student -t

Xem thêm: bảng tra phân phối F, Chi bình phương

Bậc tự do (df) | p-value 0.25 0.20 0.15 0.10 0.05 0.025 0.02 0.01 0.005 0.0025 0.001 0.0005
1 1.000 1.376 1.963 3.078 6.314 12.71 15.89 31.82 63.66 127.3 318.3 636.6
2 0.816 1.061 1.386 1.886 2.920 4.303 4.849 6.965 9.925 14.09 22.33 31.60
3 0.765 0.978 1.250 1.638 2.353 3.182 3.482 4.541 5.841 7.453 10.21 12.92
4 0.741 0.941 1.190 1.533 2.132 2.776 2.999 3.747 4.604 5.598 7.173 8.610
5 0.727 0.920 1.156 1.476 2.015 2.571 2.757 3.365 4.032 4.773 5.893 6.869
6 0.718 0.906 1.134 1.440 1.943 2.447 2.612 3.143 3.707 4.317 5.208 5.959
7 0.711 0.896 1.119 1.415 1.895 2.365 2.517 2.998 3.499 4.029 4.785 5.408
8 0.706 0.889 1.108 1.397 1.860 2.306 2.449 2.896 3.355 3.833 4.501 5.041
9 0.703 0.883 1.100 1.383 1.833 2.262 2.398 2.821 3.250 3.690 4.297 4.781
10 0.700 0.879 1.093 1.372 1.812 2.228 2.359 2.764 3.169 3.581 4.144 4.587
11 0.697 0.876 1.088 1.363 1.796 2.201 2.328 2.718 3.106 3.497 4.025 4.437
12 0.695 0.873 1.083 1.356 1.782 2.179 2.303 2.681 3.055 3.428 3.930 4.318
13 0.694 0.870 1.079 1.350 1.771 2.160 2.282 2.650 3.012 3.372 3.852 4.221
14 0.692 0.868 1.076 1.345 1.761 2.145 2.264 2.624 2.977 3.326 3.787 4.140
15 0.691 0.866 1.074 1.341 1.753 2.131 2.249 2.602 2.947 3.286 3.733 4.073
16 0.690 0.865 1.071 1.337 1.746 2.120 2.235 2.583 2.921 3.252 3.686 4.015
17 0.689 0.863 1.069 1.333 1.740 2.110 2.224 2.567 2.898 3.222 3.646 3.965
18 0.688 0.862 1.067 1.330 1.734 2.101 2.214 2.552 2.878 3.197 3.611 3.922
19 0.688 0.861 1.066 1.328 1.729 2.093 2.205 2.539 2.861 3.174 3.579 3.883
20 0.687 0.860 1.064 1.325 1.725 2.086 2.197 2.528 2.845 3.153 3.552 3.850
21 0.686 0.859 1.063 1.323 1.721 2.080 2.189 2.518 2.831 3.135 3.527 3.819
22 0.686 0.858 1.061 1.321 1.717 2.074 2.183 2.508 2.819 3.119 3.505 3.792
23 0.685 0.858 1.060 1.319 1.714 2.069 2.177 2.500 2.807 3.104 3.485 3.768
24 0.685 0.857 1.059 1.318 1.711 2.064 2.172 2.492 2.797 3.091 3.467 3.745
25 0.684 0.856 1.058 1.316 1.708 2.060 2.167 2.485 2.787 3.078 3.450 3.725
26 0.684 0.856 1.058 1.315 1.706 2.056 2.162 2.479 2.779 3.067 3.435 3.707
27 0.684 0.855 1.057 1.314 1.703 2.052 2.158 2.473 2.771 3.057 3.421 3.690
28 0.683 0.855 1.056 1.313 1.701 2.048 2.154 2.467 2.763 3.047 3.408 3.674
29 0.683 0.854 1.055 1.311 1.699 2.045 2.150 2.462 2.756 3.038 3.396 3.659
30 0.683 0.854 1.055 1.310 1.697 2.042 2.147 2.457 2.750 3.030 3.385 3.646
40 0.681 0.851 1.050 1.303 1.684 2.021 2.123 2.423 2.704 2.971 3.307 3.551
50 0.679 0.849 1.047 1.299 1.676 2.009 2.109 2.403 2.678 2.937 3.261 3.496
60 0.679 0.848 1.045 1.296 1.671 2.000 2.099 2.390 2.660 2.915 3.232 3.460
80 0.678 0.846 1.043 1.292 1.664 1.990 2.088 2.374 2.639 2.887 3.195 3.416
100 0.677 0.845 1.042 1.290 1.660 1.984 2.081 2.364 2.626 2.871 3.174 3.390
1000 0.675 0.842 1.037 1.282 1.646 1.962 2.056 2.330 2.581 2.813 3.098 3.300
z* 0.674 0.841 1.036 1.282 1.645 1.960 2.054 2.326 2.576 2.807 3.091 3.291
Khoảng tin cậy (CI) 50% 60% 70% 80% 90% 95% 96% 98% 99% 99.5% 99.8% 99.9%

Ví dụ tra bảng phân phối Student

Giả sử một mẫu (cở mẫu n = 32) có giá trị trung bình (mean) là 128.5, sai số chuẩn (Standard error hoặc Standard deviation) bằng 6.2.
Hãy cho biết khoảng tin cậy (confidence interval) 99% của giá trị trung bình?

Chúng ta tiến hành tra bảng với các thông số sau:

  • Bậc tự do (DF) là n-1 = 31,
  • Giá trị thống kê t cho cột 0.99 là 2.744.

Khi đó, khoảng tin cậy 99% (CI) là: (128.5 – 2.744 x 6.2; 128.5 + 2.744 x 6.2) = (111.5; 145.5)