Home | Trắc nghiệm | Kế toán | 94 câu trắc nghiệm Kế toán công – P2

94 câu trắc nghiệm Kế toán công – P2

Bộ đề thi trắc nghiệm Kế toán công (có đáp án). Nội dung bao gồm 94 câu hỏi trắc nghiệm (kèm đáp án) được phân thành 3 phần như sau:

  • Phần 1: 30 câu
  • Phần 2: 30 câu
  • Phần 3: 34 câu

Các câu trắc nghiệm đã được kiểm duyệt nhiều lần, cả về nội dung lẫn hình thức trình bày (lỗi chính tả, dấu câu…) và được đánh mã số câu hỏi rất phù hợp cho nhu cầu tự học, cũng như sưu tầm. Mời các bạn tham gia tìm hiểu phần 2 gồm 30 câu trắc nghiệm đa lựa chọn + đáp án bên dưới.

KTCONG_1_31: Việc phản ánh giá trị hao mòn TSCĐ dùng cho hoạt động sự nghiệp vao sổ kế toán được thực hiện:
● Mỗi năm 1 lần vào tháng 12
○ Hàng tháng
○ Hàng quý
○ Không trường hợp nào đúng

KTCONG_1_32: Cuối kỳ kế toán năm phản ánh giá trị hao mòn của TSCĐ do ngân sách cấp dùng cho hoạt động sự nghiệp vào:
● Bên nợ TK nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ (466)
○ Bên nợ TK chi hoạt động SXKD (631)
○ Bên nợ TK hao mòn TSCĐ (214)
○ Tất cả các trường hợp trên

KTCONG_1_33: Những chứng từ sau chứng từ nào không sử dụng đối với kế toán các khoản nợ phải thu:
○ Biên bản xử lý
○ Phiếu thu
○ (a) và (b)
● Biên bản giao nhận TSCĐ

KTCONG_1_34: Số phải thu về bán sản phẩm hàng hoá cung cấp dịch vụ được kế toán ghi vào:
● Bên nợ TK phải thu của khách hàng (3111)
○ Bên nợ Tk thu hoạt động SXKD (531)
○ Bên nợ TK TM (111)
○ Không câu nào đúng

KTCONG_1_35: Khi kiểm kê phát hiện thiếu nguyên vật liệu chưa rõ nguyên nhân chờ xử lý được kế toán ghi vào:
● Bên nợ TK phải thu khác (3118)
○ Bên có TK cho hoạt động (661)
○ Bên nợ TK phải trả khác (331)
○ Không câu nào đúng

KTCONG_1_36: Kế toán tạm ứng sử dụng các chứng từ sau:
○ Giấy đề nghị tạm ứng
○ Bảng thanh toán tạm ứng
○ Phiếu chi
● Tất cả các chứng từ trên

KTCONG_1_37: Tiền tạm ứng chi không hết trừ vào lương được kế toán ghi vào:
● Bên nợ TK phải trả viên chức (334)
○ Bên nợ TK phải trả các đối tượng khác (335)
○ Bên nợ TK tạm ứng (312)
○ Không trường hợp nào đúng

KTCONG_1_38: Khi xuất quỹ TM tạm ứng cho công chức, viên chức kế toán ghi vào:
○ Bên có TK tạm ứng (312)
○ Bên nợ TK chi hoạt động (661)
○ Bên nợ TK chi dự án (662)
● Không trường hợp nào đúng

KTCONG_1_39: Tài khoản 313 “cho vay” được sử dụng để hạch toán các khoản sau:
○ Lãi vay
○ Trả nợ vay
○ Cho vay cho mượn tạm thời
● Không trường hợp nào đúng

KTCONG_1_40: Khi xuất quỹ TM tạm ứng cho công chức, viên chức kế toán ghi, chọn 2 đáp án đúng:
● Nợ TK tạm ứng (312)
○ Có TK tạm ứng (312)
● Có TK TM (111)
○ Nợ TK 311

KTCONG_1_41: Khi đến hạn trả nhưng đối tượng vay chưa trả nợ không gia hạn nợ thì khoản nợ vay được chuyển sang nợ quá hạn kế toán ghi, chọn 2 đáp án đúng:
● Bên nợ TK cho vay quá hạn (3132)
○ Bên có TK cho vay quá hạn (3132)
● Bên có TK cho vay trong hạn (3131)
○ Nợ TK 3131

KTCONG_1_42: Các khoản thiệt hại về vốn cho vay kế toán ghi:
○ Bên nợ TK khoanh nợ cho vay (3133)
○ Bên nợ TK cho vay trong hạn (3131)
○ Bên nợ tK cho vay quá hạn (3132)
● Không câu nào đúng

KTCONG_1_43: Mua chịu nguyên vật liệu nhập kho kế toán ghi, chọn 2 đáp án đúng:
● Bên nợ TK nguyên liệu vật liệu (152)
○ Bên có TK phải thu của khách hàng (3111)
● Bên có TK phải trả người cung cấp (3311)
○ Nợ TK 3111

KTCONG_1_44: Mua chịu nguyên vật liệu dùng ngay cho hoạt động SXKD kế toán ghi, chọn 2 đáp án đúng:
○ Bên nợ TK chi dự án (662)
● Bên nợ TK chi hoạt động SXKD (631)
● Bên có TK phải trả người cung cấp (3311)
○ Bên nợ TK chi hoạt động (661)

KTCONG_1_45: Vay mua TSCĐ kế toán ghi vào:
○ Bên nợ TK phải trả nợ vay (3312)
● Bên có TK phải trả nợ vay (3312)
○ Bên nợ TK cho vay (313)
○ Không câu nào đúng


KTCONG_1_46: Khi thu tiền ăn, tiền xe đưa đón của học sinh kế toán ghi vào:
○ Bên có TK TM (111)
● Bên có TK phải trả khác (3318)
○ Bên nợ TK phải trả khác (3318)
○ Bên có TK nguồn kinh phí hoạt động (461)

KTCONG_1_47: BHXH phải trợ cấp cho công chức viên chức được:
○ Ghi tăng chi hoạt động
○ Ghi giảm nguồn kinh phí
● Ghi giảm quỹ BHXH
○ Không có trường hợp nào

KTCONG_1_48: Khi đơn vị tạm ứng lương kỳ I cho công chức viên chức thì số tạm ứng được:
○ Ghi nợ TK tạm ứng (312)
○ Ghi nợ TK chi phí trả trước (643)
● Ghi nợ TK phải trả công chức viên chức (334)
○ Ghi nợ TK chi hoạt động (661)

KTCONG_1_49: Khi đơn vị trả BHXH cho công chức viên chức trong đơn vị kế toán ghi:
● Bên nợ TK phải trả công chức viên chức (334)
○ Bên nợ TK BHXH (3321)
○ Bên nợ TK chi hoạt động (661)
○ Bên nợ TK chi dự án (662)

KTCONG_1_50: Trong những chứng từ sau chứng từnào không dùng để kế toán các khoản phải nộp theo lương:
○ Bảng chấm công
○ Bảng thanh toán lương
○ Giấy thôi trả lương
● Hoá đơn mua hàng

KTCONG_1_51: Kế toán phải trả viên chức sử dụng các chứng từ sau:
○ Bảng chấm công
○ Giấy báo làm việc ngoài giờ
○ Bảng thanh toán lương
● Tất cả các chứng từ trên

KTCONG_1_52: Chuyển tiền gửi Kho bạc nộp BHXH, KPCĐ, mua thẻ BHYT kế toán ghi, chọn 2 đáp án đúng:
● Bên nợ TK các khoản phải nộp theo lương (332)
○ Bên có TK các khoản phải nộp theo lương (332)
● Bên có TK tiền gửi kho bạc (112)
○ Bên nợ TK chi hoạt động (661)

KTCONG_1_53: Nguồn kinh phí hoạt động trong các đơn vị HCSN gồm:
○ Nguồn kinh phí hoạt động
○ Nguồn vốn kinh doanh
○ Nguồn kinh phí dự án
● Tất cả các trên

KTCONG_1_54: Đơn vị nhận được quyết định của cấp có thẩm quyền giao dự toán chi hoạt động kế toán ghi:
● Bên nợ tK dự toán chi hoạt động (008)
○ Bên nợ TK dự toán chi chương trình dự án (009)
○ Bên có TK nguồn kinh phí hoạt động (461)
○ Bên có TK nguồn kinh phí dự án (462)

KTCONG_1_55: Đơn vị được kho bạc cho tạm ứng kinh phí bằng TM kế toán ghi:
● Bên nợ TK TM (111)
○ Bên có TK tạm ứng kinh phí (336)
○ Bên nợ tK tạm ứng kinh phí (336)
○ (a) và (b)

KTCONG_1_56: Cấp trên cấp hoặc cấp dưới nộp lên để hình thành các quỹ của đơn vị kế toán ghi, chọn 2 đáp án đúng:
○ Bên nợ TK chênh lệch thu chi chưa xử lý (421)
● Bên có TK các quỹ (431)
● Bên nợ TK thanh toán nội bộ (342)
○ Bên có TK 342

KTCONG_1_57: Các BCTC sau báo cáo nào không thuộc BCTC của đơn vị HCSN:
● Bảng cân đối kế toán
○ Bảng cân đối tài khoản
○ Báo cáo chi tiết kinh phí hoạt động
○ Báo cáo tình hình tăng giảm TSCĐ

KTCONG_1_58: Thời hạn nộp BCTC quý của đơn vị kế toán cấp I là:
● 25 ngày sau ngày kết thúc kỳ kế toán quý
○ 10 ngày sau ngày kết thúc kỳ kế toán quý
○ cơ quan tài chính đồng cấp quy định
○ Không câu nào đúng

KTCONG_1_59: Kỳ hạn lập BCTC của các đơn vị HCSN, tổ chức có sử dụng NSNN là:
● Quý, năm
○ Quý
○ Năm
○ Không câu nào đúng

KTCONG_1_60: Nhận thông báo dự toán kinh phí hoạt động do cơ quan tài chính duyệt số tiền: 800.000
● Nợ TK 008: 800.000
○ Nợ TK 009: 800.000
○ Nợ TK 0081: 800.000
○ Nợ TK 0092: 800.000