Home | Trắc nghiệm | 511 câu trắc nghiệm Quản trị dự án – P6

511 câu trắc nghiệm Quản trị dự án – P6

Bộ đề thi trắc nghiệm Quản trị dự án (có đáp án). Nội dung bao gồm 332 câu hỏi trắc nghiệm đa lựa chọn và câu hỏi trắc nghiệm đúng sai được phân thành 6 chương:

Chương 1: Đối tượng nghiên cứu của môn học và một số khái niệm căn bản
Chương 2: Thiết lập dự án đầu tư
Chương 3: Lựa chọn dự án đầu tư
Chương 4: Quản lý thời gian thực hiện dự án
Chương 5: Quản lý chi phí thực hiện dự án
Chương 6: Quản lý việc bố trí và điều hòa nguồn lực thực hiện dự án

Tất cả các câu trắc nghiệm đã được kiểm duyệt nhiều lần, cả về nội dung lẫn hình thức trình bày (lỗi chính tả, dấu câu…) và được đánh mã số câu hỏi rất phù hợp cho nhu cầu tự học, cũng như sưu tầm.

Mời các bạn tham gia tìm hiểu phần 6 gồm 75 câu trắc nghiệm đa lựa chọn + đáp án bên dưới.

QTDA_C6_1: Khi bố trí nguồn lực thực hiện dự án cần tuân thủ:
○ 4 nguyên tắc ưu tiên
○ 5 nguyên tắc ưu tiên
● 6 nguyên tắc ưu tiên
○ 7 nguyên tắc ưu tiên

QTDA_C6_2: Quy trình bố trí nguồn lực trên sơ đồ GANTT, có:
○ 2 bước
● 3 bước
○ 4 bước
○ 5 bước

QTDA_C6_3: đơn vị nguồn lực trên sơ đồ GANTT được thể hiện:
○ Trên trục hoành phía trái
○ Trên trục hoành phía phải
● Trên trục tung phía dưới trục hoành
○ Trên trục tung phía trên trục hoành

QTDA_C6_4: Bố trí nguồn lực thực hiện dự án trên sơ đồ GANTT, được thực hiện:
○ Phía dưới trục hoành bên trái
● Phía dưới trục hoành bên phải
○ Phía trên trục hoành bên trái
○ Phía trên trục hoành bên phải

QTDA_C6_5: Tìm câu sai trong các câu sau:
● Phương pháp sơ đồ GANTT chỉ ra được phương thức điều hoà nguồn lực
○ Phương pháp sơ đồ GANTT không chỉ ra được làm thế nào để san bằng sự căng thẳng hay nhàn rỗi trong huy động nguồn lực
○ Phương pháp sơ đồ GANTT đơn giản, dễ thực hiện
○ Phương pháp sơ đồ GANTT áp dụng cho những dự án quy mô nhỏ

QTDA_C6_6: Bố trí nguồn lực thực hiện dự án trên sơ đồ PERT cải tiến phải tuân thủ theo:
● 4 nguyên tắc
○ 5 nguyên tắc
○ 6 nguyên tắc
○ 7 nguyên tắc

QTDA_C6_7: Hãy chọn câu đúng trong các câu sau:
○ Có thể chuyển đổi sơ đồ GANTT thành sơ đồ PERT cải tiến
○ Sơ đồ PERT cải tiến là một sơ đồ mạng lưới
○ Sơ đồ PERT cải tiến là sơ đồ PERT được biểu diễn trên hệ trục tọa độ 3 chiều
● Sơ đồ PERT cải tiến là sơ đồ PERT được biểu diễn trên hệ trục tọa độ 2 chiều

QTDA_C6_8: Quy trình bố trí nguồn lực trên sơ đồ PERT cải tiến, có:
○ 3 bước
○ 4 bước
● 5 bước
○ 6 bước

QTDA_C6_9: Khí bố trí nguồn lực trên sơ đồ PERT cải tiến phải tuân thủ theo nguyên tắc:
○ Trục hoành biểu diễn thời gian của từng tiến trình, trục tung biểu diễn các tiến trình và hao phí nguồn lực của từng công việc
○ Loại bỏ công việc cùng tên trong các tiến trình khác nhau, chỉ để lại công việc đó trong một tiến trình duy nhất
○ Bố trí nguồn lực cho các công việc theo từng tiến trình trên sơ đồ PERT cải tiến
● Tất cả các câu trên

QTDA_C6_10: Vị trí của công việc cùng tên nằm trong các tiến trình khác nhau của sơ đồ PERT khi đưa vào sơ đồ PERT cải tiến, thì:
● Giống nhau
○ Khác nhau
○ Tùy theo độ dài thời gian của mỗi tiến trình
○ Tất cả các câu trên

QTDA_C6_11: đường điều hòa nguồn lực trên sơ đồ PERT cải tiến, thể hiện:
○ Sự căng thẳng về nhu cầu nguồn lực thực hiện dự án
○ Sự nhàn rỗi về nhu cầu nguồn lực thực hiện dự án
● Sự căng thẳng và nhàn rỗi về nhu cầu nguồn lực thực hiện dự án
○ Sự khan hiếm nguồn lực

QTDA_C6_12: đơn vị nguồn lực trên sơ đồ PERT cải tiến được thể hiện:
○ Trên trục hoành phía trái
○ Trên trục hoành phía phải
○ Trên trục tung phía dưới
● Trên trục tung phía trên

QTDA_C6_13: Về nguyên tắc, bố trí nguồn lực so với bố trí nguồn nhân lực thực hiện dự án, thì:
● Giống nhau
○ Không giống nhau
○ Tùy từng trường hợp cụ thể
○ Tất cả các câu trên

QTDA_C6_14: đường điều hòa nguồn lực thực hiện dự án tốt nhất phải là:
● đường thẳng nằm ngang
○ đường Parabol
○ đường Hyperbol
○ Tất cả các câu trên

QTDA_C6_15: Cơ sở để điều hòa nguồn lực thực hiện dự án, là:
○ Thời gian thực hiện dự tính
● Thời gian dự trữ
○ Thời gian thực hiện dài nhất
○ Thời gian thực hiện ngắn nhất của từng công việc

QTDA_C6_16: Tìm câu đúng sau đây:
○ Thời gian dự trữ có trên công việc găng
○ Thời gian dự trữ không có trên công việc không găng
● Thời gian dự trữ không có trên công việc găng
○ Thời gian dự trữ có trên tiến trình tới hạn

QTDA_C6_17: Về mặt hình thức, có thể xác định thời gian dự trữ bằng cách:
○ Lập bảng tính
○ Căn cứ vào sơ đồ PERT cải tiến
● Lập bảng tính và căn cứ vào sơ đồ PERT cải tiến
○ Lập bảng tính và căn cứ vào sơ đồ GANTT

QTDA_C6_18: Quy trình xác định thời gian dự trữ của công việc trong dự án được tiến hành qua:
○ 4 bước
○ 5 bước
○ 6 bước
● 7 bước

QTDA_C6_19: để xác định được thời gian dự trữ phải thông qua:
○ 4 loại thời gian khác
● 5 loại thời gian khác
○ 6 loại thời gian khác
○ 7 loại thời gian khác

QTDA_C6_20: TB là ký hiệu của:
○ Thời gian hoàn thành tiến trình sau công việc
● Thời gian bắt đầu của công việc
○ Thời gian bắt đầu sớm nhất của công việc
○ Thời gian bắt đầu chậm nhất của công việc


QTDA_C6_21: TC là ký hiệu của:
● Thời gian hoàn thành tiến trình sau công việc
○ Thời gian bắt đầu của công việc
○ Thời gian bắt đầu sớm nhất của công việc
○ Thời gian bắt đầu chậm nhất của công việc

QTDA_C6_22: TE là ký hiệu của:
○ Thời gian bắt đầu của công việc
● Thời gian bắt đầu sớm nhất của công việc
○ Thời gian bắt đầu chậm nhất của công việc
○ Thời gian dự trữ

QTDA_C6_23: TL là ký hiệu của:
○ Thời gian hoàn thành tiến trình sau công việc
○ Thời gian bắt đầu của công việc
○ Thời gian bắt đầu sớm nhất của công việc
● Thời gian bắt đầu chậm nhất của công việc

QTDA_C6_24: TS là ký hiệu của:
○ Thời gian hoàn thành tiến trình sau công việc
○ Thời gian bắt đầu của công việc
○ Thời gian bắt đầu sớm nhất của công việc
● Thời gian dự trữ

QTDA_C6_25: Dự án lắp ghép khu nhà công nghiệp có nội dung: “Làm móng nhà (A), thời gian 5 tuần, bắt đầu ngay. Vận chuyển cần cẩu (B), 1 tuần, bắt đầu ngay. Lắp dựng cần cẩu (C), 3 tuần, sau vận chuyển cần cẩu. Vận chuyển cấu kiện (D), 4 tuần, bắt đầu ngay. Lắp ghép khung nhà (E), 7 tuần, sau lắp dựng cần cẩu”. Vậy thời gian dự trữ của công việc A, là:
● 0 tuần
○ 1 tuần
○ 2 tuần
○ 3 tuần

QTDA_C6_26: Dự án lắp ghép khu nhà công nghiệp có nội dung: “Làm móng nhà (A), thời gian 5 tuần, bắt đầu ngay. Vận chuyển cần cẩu (B), 1 tuần, bắt đầu ngay. Lắp dựng cần cẩu (C), 3 tuần, sau vận chuyển cần cẩu. Vận chuyển cấu kiện (D), 4 tuần, bắt đầu ngay. Lắp ghép khung nhà (E), 7 tuần, sau lắp dựng cần cẩu”. Thời gian dự trữ của công việc B, là:
○ 0 tuần
● 1 tuần
○ 2 tuần
○ 3 tuần

QTDA_C6_27: Dự án lắp ghép khu nhà công nghiệp có nội dung: “Làm móng nhà (A), thời gian 5 tuần, bắt đầu ngay. Vận chuyển cần cẩu (B), 1 tuần, bắt đầu ngay. Lắp dựng cần cẩu (C), 3 tuần, sau vận chuyển cần cẩu. Vận chuyển cấu kiện (D), 4 tuần, bắt đầu ngay. Lắp ghép khung nhà (E), 7 tuần, sau lắp dựng cần cẩu”. Thời gian dự trữ của công việc C, là:
○ 0 tuần
● 1 tuần
○ 2 tuần
○ 3 tuần

QTDA_C6_28: Dự án lắp ghép khu nhà công nghiệp có nội dung: “Làm móng nhà (A), thời gian 5 tuần, bắt đầu ngay. Vận chuyển cần cẩu (B), 1 tuần, bắt đầu ngay. Lắp dựng cần cẩu (C), 3 tuần, sau vận chuyển cần cẩu. Vận chuyển cấu kiện (D), 4 tuần, bắt đầu ngay. Lắp ghép khung nhà (E), 7 tuần, sau lắp dựng cần cẩu”. Xác định thời gian dự trữ của công việc D, là:
○ 0 tuần
● 1 tuần
○ 2 tuần
○ 3 tuần

QTDA_C6_29: Dự án lắp ghép khu nhà công nghiệp có nội dung: “Làm móng nhà (A), thời gian 5 tuần, bắt đầu ngay. Vận chuyển cần cẩu (B), 1 tuần, bắt đầu ngay. Lắp dựng cần cẩu (C), 3 tuần, sau vận chuyển cần cẩu. Vận chuyển cấu kiện (D), 4 tuần, bắt đầu ngay. Lắp ghép khung nhà (E), 7 tuần, sau lắp dựng cần cẩu”. Thời gian dự trữ của công việc E, là:
● 0 tuần
○ 1 tuần
○ 2 tuần
○ 3 tuần

QTDA_C6_30: Dự án “ĐÀO AO THẢ CÁ” có nội dung như sau: “Đào ao (ký hiệu: A), tiến hành ngay từ đầu với thời hạn 4 tuần. Tìm nguồn và hợp đồng mua cá giống (B), 1 tuần bắt đầu ngay. Kè bờ ao (C), 2 tuần sau đào ao. Làm tường rào bao quanh (D), 3 tuần bắt đầu ngay. Rửa ao, nhận cá giống và thả cá (E), 1 tuần sau kè bờ ao và tìm nguồn, hợp đồng mua cá giống”. Thời gian dự trữ của công việc A là:
● 0 tuần
○ 1 tuần
○ 2 tuần
○ 3 tuần

QTDA_C6_31: Dự án “ĐÀO AO THẢ CÁ” có nội dung như sau: “Đào ao (ký hiệu: A), tiến hành ngay từ đầu với thời hạn 4 tuần. Tìm nguồn và hợp đồng mua cá giống (B), 1 tuần bắt đầu ngay. Kè bờ ao (C), 2 tuần sau đào ao. Làm tường rào bao quanh (D), 3 tuần bắt đầu ngay. Rửa ao, nhận cá giống và thả cá (E), 1 tuần sau kè bờ ao và tìm nguồn, hợp đồng mua cá giống”. Xác định thời gian dự trữ của công việc B là:
○ 2 tuần
○ 3 tuần
○ 4 tuần
● 5 tuần

QTDA_C6_32: Dự án “ĐÀO AO THẢ CÁ” có nội dung như sau: “Đào ao (ký hiệu: A), tiến hành ngay từ đầu với thời hạn 4 tuần. Tìm nguồn và hợp đồng mua cá giống (B), 1 tuần bắt đầu ngay. Kè bờ ao (C), 2 tuần sau đào ao. Làm tường rào bao quanh (D), 3 tuần bắt đầu ngay. Rửa ao, nhận cá giống và thả cá (E), 1 tuần sau kè bờ ao và tìm nguồn, hợp đồng mua cá giống”. Yêu cầu xác định thời gian dự trữ của công việc D là:
○ 2 tuần
○ 3 tuần
● 4 tuần
○ 5 tuần

QTDA_C6_33: Cho sơ đồ PERT của một dự án với chữ cái Latinh chỉ tên công việc, số bên phải chữ cái chỉ thời gian thực hiện dự tính (tháng) của công việc đó. 511 câu trắc nghiệm Quản trị dự án Thời gian dự trữ của công việc A là:
● 0 tháng
○ 1 tháng
○ 2 tháng
○ 3 tháng

QTDA_C6_34: Cho sơ đồ PERT của một dự án với chữ cái Latinh chỉ tên công việc, số bên phải chữ cái chỉ thời gian thực hiện dự tính (tháng) của công việc đó. 511 câu trắc nghiệm Quản trị dự án Thời gian dự trữ của công việc B là:
● 0 tháng
○ 1 tháng
○ 2 tháng
○ 3 tháng

QTDA_C6_35: Cho sơ đồ PERT của một dự án với chữ cái Latinh chỉ tên công việc, số bên phải chữ cái chỉ thời gian thực hiện dự tính (tháng) của công việc đó. 511 câu trắc nghiệm Quản trị dự án Thời gian dự trữ của công việc C là:
● 0 tháng
○ 1 tháng
○ 2 tháng
○ 3 tháng

QTDA_C6_36: Cho sơ đồ PERT của một dự án với chữ cái Latinh chỉ tên công việc, số bên phải chữ cái chỉ thời gian thực hiện dự tính (tháng) của công việc đó. 511 câu trắc nghiệm Quản trị dự án Thời gian dự trữ của công việc D là:
○ 0 tháng
○ 2 tháng
● 4 tháng
○ 8 tháng

QTDA_C6_37: Cho sơ đồ PERT của một dự án với chữ cái Latinh chỉ tên công việc, số bên phải chữ cái chỉ thời gian thực hiện dự tính (tháng) của công việc đó. 511 câu trắc nghiệm Quản trị dự án Thời gian dự trữ của công việc E là:
○ 0 tháng
○ 2 tháng
○ 4 tháng
● 8 tháng

QTDA_C6_38: Cho sơ đồ PERT của một dự án với chữ cái Latinh chỉ tên công việc, số bên phải chữ cái chỉ thời gian thực hiện dự tính (tháng) của công việc đó. 511 câu trắc nghiệm Quản trị dự án Thời gian dự trữ của công việc F là:
● 0 tháng
○ 1 tháng
○ 2 tháng
○ 3 tháng

QTDA_C6_39: Cho sơ đồ PERT của một dự án với chữ cái Latinh chỉ tên công việc, số bên phải chữ cái chỉ thời gian thực hiện dự tính (tháng) của công việc đó. 511 câu trắc nghiệm Quản trị dự án Thời gian dự trữ của công việc G là:
● 0 tháng
○ 1 tháng
○ 2 tháng
○ 3 tháng

QTDA_C6_40: Cho sơ đồ PERT của một dự án với chữ cái Latinh chỉ tên công việc, số bên phải chữ cái chỉ thời gian thực hiện dự tính (tháng) của công việc đó. 511 câu trắc nghiệm Quản trị dự án Thời gian dự trữ của công việc H là:
● 0 tháng
○ 1 tháng
○ 2 tháng
○ 3 tháng