Home | Trắc nghiệm | Quản trị | 332 câu trắc nghiệm Thương mại quốc tế – P6

332 câu trắc nghiệm Thương mại quốc tế – P6

Bộ đề thi trắc nghiệm Thương mại quốc tế (có đáp án). Nội dung bao gồm 332 câu hỏi trắc nghiệm đa lựa chọn và câu hỏi trắc nghiệm đúng sai được phân thành 7 phần.

Tất cả các câu trắc nghiệm đã được kiểm duyệt nhiều lần, cả về nội dung lẫn hình thức trình bày (lỗi chính tả, dấu câu…) và được đánh mã số câu hỏi rất phù hợp cho nhu cầu tự học, cũng như sưu tầm.

Mời các bạn tham gia tìm hiểu phần 6 gồm 45 câu trắc nghiệm đa lựa chọn + đáp án bên dưới.

TMQT_1_225: Cả thuế nhập khẩu và thuế xuất khẩu đều sẽ?
● Làm giảm “lượng cầu quá mức” đối với hàng có thể nhập khẩu và giảm” lượng cung quá mức” trong nước đối với hàng có thể xuất khẩu
○ Làm tăng “lượng cầu quá mức” đối với hàng có thể nhập khẩu và tăng” lượng cung quá mức” trong nước đối với hàng có thể xuất khẩu
○ Làm giảm “lượng cung quá mức” đối với hàng có thể nhập khẩu và tăng” lượng cung quá mức”trong nước đối với hàng có thể xuất khẩu
○ Tất cả đều sai

TMQT_1_226: Mức độ bảo hộ thực tế là?
○ Tỉ lệ giữa thuế quan với phần giá trị gia tăng nội địa
● Tỉ lệ phần trăm giữa thuế quan danh nghĩa với phần giá trị gia tăng nội địa
○ Là phần trăm giữa thuế quan danh nghĩa với phần giá trị gia tăng nội địa
○ Tất cả đều sai

TMQT_1_227: Hệ thống tiền tệ quốc tế 2 được xây dựng trên cơ sở?
○ Chế độ bản vị vàng
○ Chế độ bản vị USD vàng
● Chế độ bản vị vàng hối đoái
○ Tất cả đều sai

TMQT_1_228: Các thành viên tham gia thị trường ngoại hối?
○ Các ngân hàng, các nhà môi giới, các doanh nghiệp và các cá nhân
○ Các ngân hàng, các doanh nghiệp, các công ty xuyên quốc gia và các doanh nghiệp
○ Các các công ty xuyên quốc gia và các doanh nghiệp
● a và c

TMQT_1_229: Nhiều người tham gia vào thị trường ngoại hối và các nhà đầu cơ cho rằng đồng USD sẽ giảm giá trong thời gian tới trong điều kiện các nhân tố khác không đổi thì tỷ giá hối đoái sẽ?
● Giảm xuống
○ Tăng lên
○ Không thay đổi
○ Tất cả đều sai

TMQT_1_230: Khu vực Mậu dịch tự do ASEAN ra đời với những mục tiêu cơ bản là:
○ Tự do hoá thương mại và thu hút đầu tư nước ngoài
○ Tự do hoá thương mại và mở rộng quan hệ thương mại với các nước ngoài khu vực
● Tự do hoá thương mại, thu hút vốn đầu tư nước ngoài và mở rộng quan hệ thương mại với các nuớc ngoài khu vực
○ Tất cả đều đúng

TMQT_1_231: Nguyên tắc hoạt động của tổ chức thưong mại thế giới (WTO) là?
○ Không phân biệt đối xử
○ Thương mại phải ngày càng được tự do hơn thông qua đàm phán
● Dễ dự đoán, tạo ra môi trường cạnh tranh ngày càng bình đẳng và dành cho các thành viên đang phát triển một số ưu đãi
○ a+c

TMQT_1_232: Trong điều kiện chính Phủ tăng lãi suất thì?
○ Lượng tiền trong lưu thông tăng
● Lượng tiền trong lưu thông giảm
○ Lượng tiền trong lưu thông không thay đổi
○ Không có ý kiến nào đúng

TMQT_1_233: Tăng lãi suất tiền gửi ở Mỹ so với Việt Nam thì tỉ giá hối đoái giữa USD và VND sẽ?
● Tăng lên
○ Giảm xuống
○ Không thay đổi
○ Ý kiến khác

TMQT_1_234: Nếu tỉ lệ lạm phát của Mỹ tăng lên so với tỷ lệ lạm phát của Việt Nam thì tỷ giá hối đoái sẽ?
● Giảm xuống
○ Tăng lên
○ Không thay đổi
○ Ý kiến khác

TMQT_1_235: Mục tiêu của bảo hộ mậu dịch là?
○ Bảo vệ thị trường nội địa trước sự thâm nhập ngày càng mạnh mẽ của các luồng hàng hoá từ bên ngoài
○ Bảo vệ lợi ích quốc gia
● a+c
○ Không có ý nào đúng

TMQT_1_236: Đầu cơ là hoạt động kinh doanh ngoại tệ dựa trên sự thay đổi của
● Tỷ giá hối đoái
○ Lãi suất
○ Tỷ giá
○ Không có ý kiến nào đúng

TMQT_1_237: Toàn cầu hoá là gì?
○ Là sự gia tăng mức độ phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế của các quốc gia kết quả là hình thành nên một nền kinh tế toàn cầu
○ Là quá trình loại bỏ sự phân tách, cách biệt về biên giới lãnh thổ giữa các quốc gia
○ Là quá trình loại bỏ sự phân đoạn thị trường để đi đến một thị trường toàn cầu
● b và c

TMQT_1_238: Sự khác nhau cơ bản giữa tái xuất khẩu và chuyển khẩu là?
○ Tái xuất khẩu có xảy ra hiện tượng mua và bán ở nước trung gian, còn chuyển khẩu thì không có hiện tượng này
○ Trong quá trình tái xuất khẩu, hàng hoá không đươc phép gia công, chế biến tại nước trung gian. Đối với chuyển khẩu có xuất hiện thêm dịch vụ vận tải, lưu kho
○ Tái xuất khẩu là hoạt động mà hàng hoá được chuyển từ một nước sang nước trung gian, qua gia công, chế biến, sau đó được chuyển sang nước thứ ba. Còn chuyển khẩu la hoạt động mà hàng hoá được chuyển từ một nước sang nước trung gian, không qua gia công chế biến nhưng xuất hiện thêm dịch vụ vận tải lưu kho
● a và c

TMQT_1_239: Có số liệu sau: Chỉ tiêu Quốc gia 1 Quốc gia 2; Mặt hàng X(sp/h) 6 1; Mặt hàng Y(sp/h) 4 5; Tỷ lệ trao đổi của từng quốc gia theo lợi thế tuyệt đối là?
● 1/5 <X/Y< 6/4
○ 4/5 <X/Y <6/1
○ 1/6 <X/Y <5/4
○ 4/6 <X/Y< 5/1

TMQT_1_240: Đặc điểm của tự do hoá thương mại là?
○ Các quốc gia tự do tham gia vào thị trường mà không có bất cứ một rào cản nào cả
○ Vai trò của Nhà nước hầu như bằng không
● Nhà nước giảm thiểu những trở ngại trong hàng rào thuế quan và phi thuế quan
○ Là quá trình loại bỏ sự phân tách, cách biệt về biên giới lãnh thổ giữa các quốc gia


TMQT_1_241: Các công cụ chủ yếu trong thương mại quốc tế?
○ Thuế quan và hạn ngạch
○ Hạn chế xuất khẩu tự nguyên công nghệ và trợ cấp xuất khẩu
○ Những quy định về tiêu chuẩn kỹ thuật
● a và c

TMQT_1_242: Trong các nhân tố sau, nhân tố nào có ảnh hưởng mạnh nhất đến tỷ giá hối đoái?
○ Mức chênh lệch lạm phát giữa các quốc gia
○ Sự can thiệp của chính phủ
○ Mức độ tăng giảm thu nhập quốc dân giữa các quốc gia
● Mức chênh lệch lãi suất giữa các quốc gia

TMQT_1_243: Tỷ giá hối đoái giữa 2 quốc gia là?
○ Hệ số chuyển đổi giữa 2 đồng tiền của 2 quốc gia đó
○ Là giá cả của một đơn vị tiền tệ này được biểu hiện qua đơn vị tiền tệ của nước khác
○ Sự tương quan giữa các đồng tiền được xây dựng dụa trên cơ sở sức mua đối ngoại của chúng và một loạt các yếu tố khác
● b và c

TMQT_1_244: Vấn đề lớn nhất được đưa ra trong việc hoạch định những giải pháp phát triển kinh tế đối ngoại ở nước ta hiện nay là?
● Cơ sở hạ tầng và nguồn nhân lực
○ Môi trường chính trị – xã hội
○ Luật pháp – chính sách
○ Môi trường kinh tế

TMQT_1_245: Khó khăn và thách thức lớn nhất trong tư do hoá thương mại ở Việt Nam hiện nay là?
○ Cơ sở hạ tầng
○ Sức cạnh tranh của hàng hoá trong nước với hàng hoá nước ngoài
● Môi trường luật pháp, chính sách
○ Nguồn nhân lực

TMQT_1_246: ODA là tất cả các khoản hỗ trợ không hoàn lại, các khoản vay ưu đãi của chính phủ và các tổ chức nước ngoài dành cho các nước nhận viện trợ
● Là một bộ phận của hạng mục thường xuyên
○ Là một bộ phận của tài khoản vốn
○ Là một bộ phận của tải khoản dự trữ quốc gia
○ Không có ý nào trên đây

TMQT_1_247: Cung tiền trong lưu thông của một quốc gia tăng khi?
○ Lãi suất trong nước tăng
● Lãi suất trong nước giảm
○ Lãi suất thế giới tăng
○ Lãi suất thế giới giảm

TMQT_1_248: Tỉ giá hối đoái của quốc gia A so với quốc gia B tăng nếu?
○ Tỉ lệ lạm phát của quốc gia A cao hơn tỉ lệ lạm phát của quốc gia B
● Tỉ lệ lạm phát của quốc gia A thấp hơn tỉ lệ lạm phát của quốc gia B
○ Tỉ lệ lạm phát của quốc gia A bằng tỉ lệ lạm phát của quốc gia B
○ Không có ý nào trên đây

TMQT_1_249: Việt Nam đang sử dụng tỉ giá hối đoái?
○ Cố định
○ Thả nổi
● Thả nổi có quản lý
○ Không có ý nào trên đây

TMQT_1_250: Tốc độ tăng trưởng của hoạt động thương mại quốc tế có xu hướng như thế nào so với tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế xã hội?
● Nhanh hơn
○ Chậm hơn
○ Bằng nhau
○ Cả ba phương án trên đều sai

TMQT_1_251: Xu hướng chi phối tới hoạt động thương mại quốc tế của các quốc gia là?
○ Bảo hộ mậu dịch
○ Tự do hoá thương mại
● a+b
○ Cả ba phương án trên đều sai

TMQT_1_252: Các công cụ chủ yếu trong chính sách thương mại quốc tế là?
○ Thuế quan và hạn ngạch
○ Hạn chế xuất khẩu tự nguyện
○ Trợ cấp xuất khẩu
● Cả ba phương án trên

TMQT_1_253: Công cụ hạn chế xuất khẩu tự nguyện được sử dụng trong trường hợp?
● Các quốc gia có khối lượng xuất khẩu quá lớn ở một số mặt hàng
○ Các quốc gia có khối lượng xuất khẩu quá nhỏ ở một số mặt hàng
○ Các quốc gia có khối lượng nhập khẩu quá lớn ở một số mặt hàng
○ Các quốc gia có khối lượng nhập khẩu quá nhỏ ở một số mặt hàng

TMQT_1_254: Đầu tư quốc tế có tính chất?
○ Tính bình đẳng và tự nguyện
○ Tính đa phương và đa chiều
○ Tính hợp tác và cạnh tranh
● Cả ba tính chất trên

TMQT_1_255: Sự khác biệt của hạn ngạch nhập khẩu so với thuế quan nhập khẩu?
○ Hạn ngạch nhập khẩu không đem lại thu nhập cho chính phủ và không có tác dụng hỗ trợ cho các loại thuế khác
○ Hạn ngạch nhập khẩu có thể biến một doanh nghiệp trong nước thành một nhà độc quyền
○ Hạn ngạch nhập khẩu đưa tới sự hạn chế số lượng nhập khẩu, đồng thời gây ảnh hưởng đến giá nội địa hàng hoá
● a và b