Home | Trắc nghiệm | Quản trị | 332 câu trắc nghiệm Thương mại quốc tế – P4

332 câu trắc nghiệm Thương mại quốc tế – P4

Bộ đề thi trắc nghiệm Thương mại quốc tế (có đáp án). Nội dung bao gồm 332 câu hỏi trắc nghiệm đa lựa chọn và câu hỏi trắc nghiệm đúng sai được phân thành 7 phần.

Tất cả các câu trắc nghiệm đã được kiểm duyệt nhiều lần, cả về nội dung lẫn hình thức trình bày (lỗi chính tả, dấu câu…) và được đánh mã số câu hỏi rất phù hợp cho nhu cầu tự học, cũng như sưu tầm.

Mời các bạn tham gia tìm hiểu phần 4 gồm 45 câu trắc nghiệm đa lựa chọn + đáp án bên dưới.

TMQT_1_136: ODA nằm trong tài khoản nào trong số các tài khoản sau?
● Tài khoản vãng lai
○ Tài khoản vốn
○ Tài khoản dự trữ chính thức quốc gia
○ Tài khoản chênh lệch số thống kê

TMQT_1_137: Khi sức mua của đồng tiền Việt Nam tăng so với đồng USD thì điều gì sau đây xảy ra?
○ Xuất khẩu của Việt Nam sang Mỹ tăng, nhập khẩu từ Mỹ giảm
○ Cả xuất khẩu và nhập khẩu đều tăng
○ Cả xuất khẩu và nhập khẩu đều giảm
● Xuất khẩu giảm, nhập khẩu tăng

TMQT_1_138: Việc Ngân hàng trung ương bán ngoại tệ dự trữ có tác động như thế nào đến nền kinh tế?
○ Đầu tư không đổi
○ Đầu tư từ trong nước ra nước ngoài tăng
● Đầu tư từ trong nước ra nước ngoài giảm
○ Không phải các phương án trên

TMQT_1_139: Chế độ bản vị vàng hối đoái được sử dụng vào thời gian nào?
○ 1867 – 1914
● 1922 – 1939
○ 1944 – 1971
○ 1978 đến nay

TMQT_1_140: Việc ra đời hai tổ chức tài chính quốc tế World Bank và IMF là đặc điểm của hệ thống tiền tệ nào?
● Bretton Woods
○ Jamaica
○ EMS
○ Không phải các phương án trên

TMQT_1_141: Sự phát triển của nền kinh tế thế giới hiện nay phụ thuộc vào?
○ Sự phát triển hơn nữa của các quốc gia phát triển
○ Sự phát triển mạnh mẽ của các quốc gia đang phát triển
○ Sự mở rộng và tăng cường các quan hệ quốc tế
● Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất, phân công lao động quốc tế và các quan hệ quốc tế

TMQT_1_142: Các chủ thể kinh tế quốc tế bao gồm?
○ Các nền kinh tế của các quốc gia độc lập
○ Các công ty, đơn vị kinh doanh
○ Các thiết chế, tổ chức quốc tế
● Tất cả các phương án trên

TMQT_1_143: Các nhận định nào sau đây là đúng?
○ Toàn cầu hóa là quá trình phát triển mạnh mẽ trao đổi thương mại quốc tế giữa các quốc gia
○ Toàn cầu hóa luôn có lợi cho các công dân toàn cầu
● Toàn cầu hóa là xu thế phát triển tất yếu luôn tuôn theo quy luật khách quan
○ Toàn cầu hóa đồng nhất với khu vực hóa

TMQT_1_144: Trong các trường hợp sau đâu là hình thức tái xuất khẩu?
○ Nhà nước cho phép các doanh nghiệp sản xuất xuất khẩu nhập nguyên vật liệu mà trong nước không sản xuất được để sản xuất hàng xuất khẩu
○ Một doanh nghiệp Đài Loan thuê tổng công ty dệt may gia công một lô hàng áo xuân-hè
● Một doanh nghiệp Hồng Kông nhập khẩu giày da của Việt Nam sau đó xuất sang EU
○ Do gặp thời tiết xấu tàu chở hàng của Việt Nam phải tạm trú ở cảng Singapore sau đó tiếp tục xuất khẩu sang Châu Âu

TMQT_1_145: Nhận định nào sau đây là đúng?
○ Quan hệ kinh tế quốc tế chính là sự thể hiện của thương mại quốc tế
○ Qua thương mại quốc tế các nước đang phát triển tiếp nhận được nguồn vốn từ bên ngoài để phát triển kinh tế
○ Thương mại quốc tế là sự trao đổi giá trị giữa các nền kinh tế
● Thương mại quốc tế là tòan bộ họat động mua bán trao đổi hàng hóa dịch vụ giữa các quốc gia

TMQT_1_146: Tìm nhận định đúng
○ một quốc gia được coi là có lợi thế tuyệt đối về một hàng hóa khi họ sản xuất hàng hóa đó với các chi phí nhỏ hơn
● quốc gia nào có chi phí cơ hội thấp trong sản xuất một loại hàng hóa nào đó tức là họ có lợi thế so sánh trong việc sản xuất hàng hóa đó
○ quốc gia có lợi thế tuyệt đối về hàng hóa nào thì họ cũng có lợi thế tương đối trong sản xuất hàng hóa đó
○ Khi một quốc gia không có lợi thế tuyệt đối để sản xuất sản phẩm nào thì họ sẽ bị thiệt trong thương mại quốc tế

TMQT_1_147: Thuế quan là gì?
● Thuế quan là công cụ của chính sách thương mại quốc tế
○ Là một dạng của chính sách thương mại quốc tế
○ Thuế quan nhập khẩu làm cho nhà nhập khẩu phải chịu chi phí lớn
○ Khi một quốc gia muốn thu lợi từ một mặt hàng truyền thống của mình họ sẽ thu thuế nhập khẩu của mặt hàng đó

TMQT_1_148: Tìm câu đúng?
○ Thuế quan xuất khẩu là sự thể hiện của bảo hộ mậu dịch
● Mục tiêu của bảo hộ mậu dịch là bảo vệ thị trường nội địa
○ Bảo hộ mậu dịch được coi là biện pháp duy nhất để bảo vệ “ngành công nhiệp non trẻ”
○ Bảo hộ mậu dịch và tự do hóa thương mại là hai xu hướng đối nghịch nhau, không thể nương tựa nhau

TMQT_1_149: Nhận định nào sau đây là sai?
○ Đầu tư quốc tế là một trong những nội dung của các quan hệ kinh tế quốc tế
○ Đầu tư quốc tế thực chất là sự vận động của tiền tệ và tài sản giữa các quốc gia
● Đầu tư quốc tế luôn có lợi với nước chủ đầu tư và nước tiếp nhận đầu tư
○ ODA là một dạng của đầu tư quốc tế

TMQT_1_150: Hình thức nào sau đây là đầu tư trực tiếp nước ngoài?
○ Một quỹ tài chính quốc tế cho doanh nghiệp Việt Nam vay vốn
○ Một số các tổ chức tài chính đầu tư vào thị truờng chứng khoán Việt Nam
● Một ngân hàng nước ngoài mua 20% cổ phần của ngân hàng VIP Bank để trở thành cổ đông chiến luợc
○ Chính phủ Hà Lan đài thọ cho các chương trình y tế giáo dục ở vùng sâu vùng xa của Việt Nam


TMQT_1_151: Mô hình kim cương về lợi thế cạnh tranh Quốc gia của ai?
○ P.Koller
○ Friedman
● Keynes
○ M.Porter

TMQT_1_152: Vốn đầu tư có các dòng chính là:
○ Đầu tư trực tiếp và gián tiếp
○ Đầu tư tư nhân và đầu tư trực tiếp
● Đầu tư tư nhân và vốn ODA (hỗ trợ phát triển chính thức)
○ ODA và đầu tư gián tiếp

TMQT_1_153: Hình thức thương mại nào sau không diễn ra hành vi mua và bán
○ Xuất khẩu hàng hóa vô hình
○ Tái xuất khẩu
● Chuyển khẩu
○ Xuất khẩu tại chỗ

TMQT_1_154: Tác giả của lý thuyết lợi thế so sánh tương đối là ai?
○ A.Smith
○ J.M. Keynes
● D.Ricardo
○ P.Samuelson

TMQT_1_155: Lý thuyết cú huých từ bên ngoài của ai?
○ Rostow
○ A.Friedman
○ A.Smith
● Ragnar Nurke

TMQT_1_156: WTO được thành lập năm nào?
○ 1945
○ 1947
○ 1987
● 1995

TMQT_1_157: Vòng đàm phán Uruguay kết thúc năm nào?
○ 1986
○ 1992
● 1993
○ 1995

TMQT_1_158: Hiệp định thương mại Việt-Mỹ được ký kết năm nào?
○ 1995
○ 1998
● 2000
○ 2002

TMQT_1_159: Hệ thống tiền tệ quốc tế sau chiến tranh thế giới thứ hai
○ Giơn noa
● Bretton Woods
○ Giamaica
○ Hệ thống tiền tệ châu Âu (EMS)

TMQT_1_160: NAFTA là tên viết tắt thị trường tự do của khu vực nào?
○ Nam Mỹ
● Bắc Mỹ
○ Đông Nam Á
○ Châu Phi

TMQT_1_161: Nước thu hút FDI lớn nhất thế giới năm 2006
● Mỹ
○ Trung Quốc
○ Anh
○ Ấn Độ

TMQT_1_162: Nước nào kết thúc đàm phán song phương với Việt Nam muộn nhất trong quá trình đàm phán vào WTO của Việt Nam?
○ Trung Quốc
○ Nhật Bản
● Mỹ
○ Thụy Sĩ

TMQT_1_163: Tỷ giá hối đoái của Việt Nam và Mỹ là 1USD = 16000VND. Tỷ lệ lạm phát của Việt Nam là 7%, của Mỹ là 4%. Tỷ giá hối đoái sau lạm phát là bao nhiêu?
○ 1USD = 28000VND
○ 1USD = 9000VND
● 1USD = 16461VND
○ không phải các đáp án trên

TMQT_1_164: Yếu tố nào sau đây không thuộc tài khoản vốn?
○ các hoạt động đầu tư trực tiếp nước ngoài
○ các khoản vay ngắn hạn
● ODA
○ cả a, b

TMQT_1_165: Trong điều kiện chính phủ giảm lãi suất thì?
○ Đầu tư giảm
○ Lượng cung tiền trong lưu thông giảm đi
● Lượng cung tiền trong lưu thông tăng lên
○ Cả a, b