Home | Trắc nghiệm | Quản trị | 332 câu trắc nghiệm Thương mại quốc tế – P1

332 câu trắc nghiệm Thương mại quốc tế – P1

Bộ đề thi trắc nghiệm Thương mại quốc tế (có đáp án). Nội dung bao gồm 332 câu hỏi trắc nghiệm đa lựa chọn và câu hỏi trắc nghiệm đúng sai được phân thành 7 phần.

Tất cả các câu trắc nghiệm đã được kiểm duyệt nhiều lần, cả về nội dung lẫn hình thức trình bày (lỗi chính tả, dấu câu…) và được đánh mã số câu hỏi rất phù hợp cho nhu cầu tự học, cũng như sưu tầm.

Mời các bạn tham gia tìm hiểu phần 1 gồm 45 câu trắc nghiệm đa lựa chọn + đáp án bên dưới.

TMQT_1_1: Trong các giả định sau, các giả định nào không phải là giả định của “Lý thuyết lợi thế tương đối” của D.Ricardo
○ Thế giới có 2 quốc gia sản xuất 2 mặt hàng
○ Thương mại hoàn toàn tự do
○ Lao động là yếu tố sản xuất duy nhất
● Có sự điều tiết của chính phủ

TMQT_1_2: Các công cụ chủ yếu trong chính sách thương mại quốc tế là: Thuế quan, hạn ngạch (quota) hạn chế xuất khẩu tự nguyện, trợ cấp xuất khẩu và..
○ Bảo hộ hàng sản xuất trong nước
○ Cấm nhập khẩu
○ Bán phá giá
● Những quy định chủ yếu về tiêu chuẩn kỹ thuật

TMQT_1_3: Ông là người bác bỏ quan điểm cho rằng: “Vàng là đại diện duy nhất cho sự giàu có của các quốc gia”. Ông là ai?
● Ardam Smith
○ David Ricardo
○ Henry George
○ Sam Pelzman

TMQT_1_4: Thương mại quốc tế là hoạt động mua bán trao đổi hàng hóa và dịch vụ được diễn ra giữa các quốc gia. Nó bao gồm các nội dung là: Xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ; gia công quốc tế; tái xuất khẩu và chuyển khẩu và..
● Xuất khẩu tại chỗ
○ Bán hàng cho người dân
○ Thu thuế của các doanh nghiệp nước ngoài
○ Bán hàng cho người nước ngoài

TMQT_1_5: Trong trao đổi thương mại quốc tế, nguyên tắc được các bên chấp nhận trao đổi là nguyên tắc?
○ Phải có lợi cho mình
● Ngang giá
○ Có lợi cho bên kia
○ Kẻ mạnh thì được lợi hơn

TMQT_1_6: Mỹ trao cho Việt Nam quy chế bình thường vĩnh viễn PNTR vào ngày tháng năm nào?
● 20/12/2006
○ 38909
○ 20/11/2006
○ 21/12/2006

TMQT_1_7: Vào ngày 07/11/2006 Việt Nam được kết nạp trở thành thành viên tổ chức thương mại thế giới WTO lúc đó Việt Nam là thành viên thứ?
○ 149
● 150
○ 151
○ 152

TMQT_1_8: Năm 2006 Việt Nam thu hút vốn nước ngoài đạt mức kỉ lục?
○ Trên 20 tỷ USD
○ Trên 30 tỷ USD
● Trên 10 tỷ USD
○ Trên 05 tỷ USD

TMQT_1_9: Chính sách tỷ giá hối đoái của Việt Nam là?
● Chính sách thả nổi có kiểm soát của nhà nước
○ Thả nổi
○ Tự do
○ Nhà nước hoàn toàn kiểm soát

TMQT_1_10: Khi tỷ giá của đồng tiền trong nước giảm so với thế giới nó sẽ gây ra các tác động đối với nền kinh tế trong nước. Trong các tác động sau tác động nào không phải do nó gây ra?
○ Xuất khẩu tăng
○ Các doanh nghiệp trong nước đẩy mạnh sản xuất hàng xuất khẩu
○ Đầu tư nước ngoài vào giảm
● Gây ra các tệ nạn xã hội

TMQT_1_11: Khi mức lãi suất tiền gửi của các ngân hàng của Mỹ tăng lên trong khi đó mức lãi suất tiền gửi của các ngân hàng Việt Nam giữ nguyên thì trên thị trường ngoại hối sẽ sảy ra hiện tượng gì?
○ Tăng cầu về USD và đồng thời làm giảm cung USD
○ Tỷ giá hối đoái giữa USD và VND sẽ tăng lên
● a và c
○ Không có phương án nào đúng

TMQT_1_12: Khi mọi người kỳ vọng về tỷ giá hối đoái của đồng USD tăng thì sẽ dẫn tới?
○ Cầu của đồng USD giảm
○ Cầu của đồng USD không đổi
● Cầu của USD tăng
○ Không có phương án nào đúng

TMQT_1_13: Hiện nay thế giới đang tồn tại những hệ thống tiền tệ nào?
○ Hệ thống tiền tệ Jamica
○ Chế độ bản vị vàng hối đoái
○ Hệ thống tiền tệ châu âu (EMS)
● Cả a và c

TMQT_1_14: Giả sử tỷ giá hối đoái giữa USD và VND là 1USD = 16.000 VND. Nếu sang năm tới lạm phát của Mỹ tăng lên 2% và tỷ lệ lạm phát của Việt Nam tăng lên 10%. Vậy tỷ giá giữa USD và VND trong năm tới là bao nhiêu?
● 1USD = 17.255 VND
○ 1USD = 17.200 VND
○ 1USD = 16.255 VND
○ 1USD = 17.500 VND

TMQT_1_15: Chính phủ tăng lãi suất tiền gửi thì?
● Lượng cung tiền tăng
○ Lượng cung tiền giảm
○ Lượng cung tiền không thay đổi
○ Không có phương án nào trên đây


TMQT_1_16: Trong chế độ tiền tệ bản vị vàng (1922) thì trong số các đồng tiền sau đây đồng tiền nào không được trực tiếp đổi ra vàng?
○ Bảng Anh
○ USD
○ Franc
● Yên Nhật

TMQT_1_17: Hệ thống tiền tệ quốc tế lần thứ 4 (hệ thống Jamaica đã áp dụng chế độ tỷ giá nào?
○ Chế độ tỷ giá cố định
○ Chế độ tỷ giá thả nổi
● Chế độ tỷ giá thả nổi có kiểm soát
○ Chế độ tỷ giá kiểm soát hoàn toàn

TMQT_1_18: trong chế độ tiền tệ quốc tế lần thứ 3 (hệ thống Bretton Woods) thì đã hình thành nên 2 tổ chức tài chính là?
○ Worlbank và ADB
○ IMF và WTO
● WorlBank và IMF
○ WB và AFTA

TMQT_1_19: Nguồn vốn ODA nằm trong khoản mục nào sau đây của cán cân thanh toán quốc tế?
● Tài khoản vãng lai
○ Tài khoản vốn
○ Tài khoản dự trữ
○ Tài khoản chênh lệch số thống kê

TMQT_1_20: Việt Nam gia nhâp tổ chức World Bank vào năm nào?
○ Năm 1970
● Năm 1977
○ Năm 1978
○ Năm 1991

TMQT_1_21: Giả định nào không nằm trong lý thuyết về lợi thế so sánh của D.Ricardo?
○ Thế giới chỉ có hai quốc gia, mỗi quốc gia sản xuất hai mặt hàng
○ Chi phí vận tải, chi phí bảo hiểm bằng không
● Công nghệ hai nước thay đổi
○ Thương mại hoàn toàn tự do

TMQT_1_22: Những nguyên nhân cơ bản điều chỉnh quan hệ kinh tế quốc tế?
○ Chế độ nước ưu đãi nhất
○ Ngang bằng dân tộc
○ Tương hỗ
● Cả ba đáp án trên

TMQT_1_23: Yếu tố nào không phải là công cụ của chính sách thương mại?
○ Thuế quan
○ Quota
○ Trợ cấp xuất khẩu
● Trợ cấp nhập khẩu

TMQT_1_24: Những nhân tố nào là chủ thể của nền kinh tế quốc tế?
○ Các quốc gia độc lập có chủ quyền
○ Các tổ chức kinh tế quốc tế
○ Các liên kết kinh tế quốc tế
● Cả 3 đáp án trên

TMQT_1_25: Quan hệ nào không phải quan hệ kinh tế quốc tế?
○ Quan hệ di chuyển quốc tế về tư bản
○ Quan hệ di chuyển quốc tế về nguồn nhân lực
○ Hội nhập kinh tế quốc tế
● Quan hệ quân sự

TMQT_1_26: Xu hướng nào không phải xu hướng vận động chủ yếu của nền kinh tế quốc tế?
○ Toàn cầu hoá
○ Sự bùng nổ của các cuộc cách mạng khoa học công nghệ
○ Sự phát triển của vòng cung Châu Á – Thái Bình Dương
● Các rào cản kinh tế giữa các quốc gia ngày càng tăng

TMQT_1_27: Bản chất của hệ thống tiền tệ quốc tế thứ nhất (1867-1914)?
● Là chế độ bản vị vàng
○ Là chế độ bản vị vàng hối đoái
○ Là chế độ tỷ giá cố định
○ Không đáp án nào đúng

TMQT_1_28: Ưu diểm của hoạt động đầu tư trực tiếp nước ngoài tại Việt Nam?
○ Khối lượng vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài vào Việt Nam khá lớn qua các năm
○ Hoạt động đầu tư trực tiếp nước ngoài đưa tới tác động tích cực trên nhiều lĩnh vực khác
○ Đầu tư nước ngoài vào Việt Nam mất cân đối về việc thu hút vốn theo ngành và vùng
● A và C

TMQT_1_29: Lợi ích của các công ty đa quốc gia mang lại cho nước chủ nhà?
○ Giảm việc làm trong nước
○ Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn
● Tiếp thu kỹ thuật và công nghệ từ nước ngoài
○ Có thể phá vỡ chính sách tiền tệ trong nước

TMQT_1_30: Các nhân tố ảnh hưởng đến sự biến động của tỷ giá hối đoái?
○ Mức chênh lệch lạm phát giữa các quốc gia
○ Mức chênh lệch lãi suất giữa các quốc gia
○ Sự can thiệp của chính phủ
● Cả 3 đáp án trên